• Tấm titan mỏng ASTM B367 GR5

    Tấm titan mỏng ASTM B367 GR5

    Thông số kỹ thuật kích thước tấm titan công nghiệp ASTM B367 GR5:. Độ dày: 0.5-80mm. Chiều rộng: 1000-2500mm. Chiều dài: 2000-6000 mm

    Thêm vào Yêu cầu
  • Tấm titan DTD 5363 3mm cấp 5

    Tấm titan DTD 5363 3mm cấp 5

    DTD 5363 là tiêu chuẩn của Bộ Quốc phòng Anh (Defense Standardization). DTD 5363 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với tấm hợp kim titan Ti-6Al-4V, bao gồm thành phần hóa học, tính chất cơ học, dung

    Thêm vào Yêu cầu
  • Tấm titan DTD 5163 Ti{1}}Al{2}}V

    Tấm titan DTD 5163 Ti{1}}Al{2}}V

    DTD 5163 là tiêu chuẩn của Bộ Quốc phòng Vương quốc Anh (Tiêu chuẩn hóa Quốc phòng) để chỉ định tấm hợp kim titan GR5. Tiêu chuẩn này chủ yếu được sử dụng trong ngành hàng không vũ trụ và quốc phòng,

    Thêm vào Yêu cầu
  • MSRR 8652 Tấm titan công nghiệp cấp 5

    MSRR 8652 Tấm titan công nghiệp cấp 5

    MSRR 8652 Tấm titan công nghiệp cấp 5 được sử dụng để sản xuất các bộ phận động cơ máy bay, các bộ phận kết cấu thân máy bay, v.v.

    Thêm vào Yêu cầu
  • MSRR 8614 Tấm kim loại titan loại 5

    MSRR 8614 Tấm kim loại titan loại 5

    MSRR 8614 chỉ định các yêu cầu chi tiết đối với hợp kim titan Ti-6Al-4V (tức là titan cấp 5), bao gồm thành phần hóa học, tính chất cơ học và quy trình xử lý nhiệt và được sử dụng trên toàn thế giới,

    Thêm vào Yêu cầu
  • BS EN 2420 Ti{1}}Al-4Tấm titan 1mm

    BS EN 2420 Ti{1}}Al-4Tấm titan 1mm

    BS EN 2420 là tiêu chuẩn Châu Âu nhưng cũng được sử dụng rộng rãi ở Anh. Tiêu chuẩn quy định các điều kiện kỹ thuật đối với các sản phẩm làm từ titan và hợp kim titan dùng cho các ứng dụng hàng không

    Thêm vào Yêu cầu
  • Tấm kim loại titan BS 3171 lớp 5

    Tấm kim loại titan BS 3171 lớp 5

    BS 3171 là Tiêu chuẩn Anh bao gồm các sản phẩm rèn và cán bằng titan và hợp kim titan, bao gồm tấm, dải và thanh.

    Thêm vào Yêu cầu
  • Tấm titan AMS 4916 Ti 8Al-1Mo-1V

    Tấm titan AMS 4916 Ti 8Al-1Mo-1V

    AMS đề cập đến Thông số kỹ thuật vật liệu hàng không vũ trụ, bao gồm các vật liệu và tiêu chuẩn xử lý được sử dụng trong lĩnh vực hàng không vũ trụ. Tấm Titan AMS 4916 dùng để chỉ 8-1-1 Tấm

    Thêm vào Yêu cầu
  • Tấm titan AMS 4916 Ti 8Al-1Mo-1V

    Tấm titan AMS 4916 Ti 8Al-1Mo-1V

    AMS đề cập đến Thông số kỹ thuật vật liệu hàng không vũ trụ, bao gồm các vật liệu và tiêu chuẩn xử lý được sử dụng trong lĩnh vực hàng không vũ trụ. Tấm Titan AMS 4916 dùng để chỉ 8-1-1 Tấm

    Thêm vào Yêu cầu
  • Tấm titan AMS 4916

    Tấm titan AMS 4916

    AMS đề cập đến Thông số kỹ thuật vật liệu hàng không vũ trụ, bao gồm các vật liệu và tiêu chuẩn xử lý được sử dụng trong lĩnh vực hàng không vũ trụ. Tấm Titan AMS 4916 dùng để chỉ 8-1-1 Tấm

    Thêm vào Yêu cầu
  • AMS 4918 Ti{1}}Al-6V-2Sn Tấm titan

    AMS 4918 Ti{1}}Al-6V-2Sn Tấm titan

    AMS đề cập đến Thông số kỹ thuật vật liệu hàng không vũ trụ, bao gồm các vật liệu và tiêu chuẩn xử lý được sử dụng trong lĩnh vực hàng không vũ trụ. Chất liệu của AMS 4918 Titanium của GNEE là Hợp

    Thêm vào Yêu cầu
  • AMS 4918 Ti{1}}Al-6V-2Sn Tấm titan

    AMS 4918 Ti{1}}Al-6V-2Sn Tấm titan

    AMS đề cập đến Thông số kỹ thuật vật liệu hàng không vũ trụ, bao gồm các vật liệu và tiêu chuẩn xử lý được sử dụng trong lĩnh vực hàng không vũ trụ. Chất liệu của AMS 4918 Titanium của GNEE là Hợp

    Thêm vào Yêu cầu

(0/10)

clearall