Ống xả titan
Ống xả hợp kim titan vẫn có thể giữ được độ bóng kim loại và không bị rỉ sét trong môi trường khắc nghiệt của nhiệt độ cao, áp suất cao và hơi nước.
Mô tả
Ống xả hợp kim titan chủ yếu được sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô, vai trò chính là giảm độ rung và tiếng ồn, dễ lắp đặt và kéo dài tuổi thọ của hệ thống giảm âm.
Ống xả hợp kim titan có ưu điểm là chống ăn mòn mạnh, trọng lượng nhẹ, chịu nhiệt độ cao tốt, độ ồn thấp và tuổi thọ cao. Nó có thể được sử dụng cho nhiều loại xe khác nhau, bao gồm xe hạng nhẹ, xe tải nhỏ và xe buýt.
Mô tả sản phẩm

Ống xả hợp kim titan còn có những công dụng khác, chẳng hạn như ở một số xe đua hoặc các loại xe khác yêu cầu hiệu suất cao, ống xả titan có thể cải thiện hiệu suất đốt cháy nhiên liệu và khả năng tăng tốc, rút ngắn quãng đường phanh, đồng thời cũng có thể cải thiện hiệu suất của xe. động cơ. Đường ống hợp kim titan có nhiều triển vọng ứng dụng trong ngành công nghiệp ô tô, có thể cải thiện hiệu suất và sự thoải mái khi lái xe.
Biểu đồ kích thước của ống liền mạch hợp kim Ti
|
Ống titan ASTM B337 OD |
Ống WT |
TRONG. |
Sch |
Kg/m |
|---|---|---|---|---|
|
13.72 |
1.65 |
1/4 |
10S |
0.50 |
|
13.72 |
2.24 |
1/4 |
40S |
0.64 |
|
13.72 |
3.02 |
1/4 |
80S |
0.81 |
|
17.15 |
1.65 |
3/8 |
10S |
0.64 |
|
17.15 |
2.31 |
3/8 |
40S |
0.86 |
|
17.15 |
3.20 |
3/8 |
80S |
1.12 |
|
21.34 |
2.11 |
1/2 |
10S |
1.02 |
|
21.34 |
2.77 |
1/2 |
40S |
1.29 |
|
21.34 |
3.73 |
1/2 |
80S |
1.65 |
|
26.67 |
2.11 |
3/4 |
10S |
1.30 |
|
26.67 |
2.87 |
3/4 |
40S |
1.71 |
|
26.67 |
3.91 |
3/4 |
80S |
2.23 |
|
33.40 |
2.77 |
1 |
10S |
2.13 |
|
33.40 |
3.38 |
1 |
40S |
2.54 |
|
33.40 |
4.55 |
1 |
80S |
3.29 |
|
33.40 |
6.352) |
1 |
160 |
4.30 |
|
42.16 |
2.77 |
1¼ |
10S |
2.73 |
|
42.16 |
3.56 |
1¼ |
40S |
3.44 |
|
42.16 |
4.85 |
1¼ |
80S |
4.53 |
|
42.16 |
6.352) |
1¼ |
160 |
5.69 |
|
48.26 |
2.77 |
1½ |
10S |
3.16 |
|
48.26 |
3.68 |
1½ |
40S |
4.11 |
|
48.26 |
5.08 |
1½ |
80S |
5.49 |
|
60.33 |
2.77 |
2 |
10S |
3.99 |
|
60.33 |
3.91 |
2 |
40S |
5.52 |
|
60.33 |
5.54 |
2 |
80S |
7.60 |
|
60.33 |
8.742) |
2 |
160 |
11.29 |
|
73.03 |
3.05 |
2½ |
10S |
5.35 |
|
73.03 |
5.16 |
2½ |
40S |
8.77 |
|
73.03 |
7.01 |
2½ |
80S |
11.59 |
|
88.90 |
3.05 |
3 |
10S |
6.56 |
|
88.90 |
5.49 |
3 |
40S |
11.47 |
|
88.90 |
7.62 |
3 |
80S |
15.51 |
|
88.90 |
11.132) |
3 |
160 |
21.67 |
|
101.60 |
3.05 |
3½ |
10S |
7.53 |
|
101.60 |
5.74 |
3½ |
40S |
13.78 |
|
101.60 |
8.08 |
3½ |
80S |
18.92 |
|
114.30 |
3.05 |
4 |
10S |
8.50 |
|
114.30 |
6.02 |
4 |
40S |
16.32 |
|
114.30 |
8.56 |
4 |
80S |
22.67 |
|
114.30 |
13.492) |
4 |
160 |
34.05 |
|
141.30 |
6.55 |
5 |
40S |
22.10 |
|
141.30 |
9.53 |
5 |
80S |
31.44 |
|
141.30 |
15.882) |
5 |
160 |
49.87 |
|
168.28 |
3.4 |
6 |
10S |
14.04 |
|
168.28 |
7.11 |
6 |
40S |
28.69 |
|
168.28 |
10.97 |
6 |
80S |
43.21 |
|
168.28 |
14.27 |
6 |
120 |
54.75 |
|
168.28 |
18.262) |
6 |
160 |
68.59 |
|
219.08 |
8.18 |
8 |
40S |
43.20 |
|
219.08 |
12.7 |
8 |
80S |
65.63 |
|
219.08 |
18.23 |
8 |
120 |
91.30 |
|
219.08 |
23.012) |
8 |
160 |
112.97 |
Khách hàng ghé thăm

Câu hỏi thường gặp
Q: Những loại hợp kim titan nào thường được sử dụng cho ống?
Đáp: Các hợp kim titan phổ biến dùng làm ống bao gồm Loại 2 (titan nguyên chất về mặt thương mại), Loại 5 (Ti-6Al-4V) và Loại 9 (Ti-3Al-2 .5V), mỗi loại đều có những ưu điểm cụ thể tùy thuộc vào yêu cầu ứng dụng.
Q: Các quy trình sản xuất phổ biến cho ống titan là gì?
Trả lời: Ống titan thường được sản xuất thông qua các quy trình như ép đùn, xỏ lỗ quay hoặc hành hương. Ống liền mạch thường được ưa thích cho các ứng dụng quan trọng do tính đồng nhất và độ bền của chúng.
Q: Ống titan có thể hàn dễ dàng không?
Trả lời: Mặc dù titan có thể được hàn nhưng nó đòi hỏi các kỹ thuật chuyên dụng để ngăn ngừa ô nhiễm và duy trì tính toàn vẹn của vật liệu. Các phương pháp hàn như TIG (Tungsten Inert Gas) thường được sử dụng.
Chú phổ biến: ống xả titan, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất ống xả titan Trung Quốc









